đứng vững

  1. đgt. Không dao động, Không suy sụp: Quan điểm anh hùng chả nhẽ đứng vũng đó không được nữa (ĐgThMai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đứng vững
Anh ấy đứng vững trên đôi chân của mình.